tự nhiên

  1. nature.
    • Quy luật của tự nhiên
      les lois de la nature;
    • Phản tự nhiên
      contre nature
    • chủ nghĩa tự nhiên
      naturalisme;
    • Thuyết tự nhiên
      naturisme.;naturel; spontané; natif.
    • Hiện tượng tự nhiên
      phénomènes naturels;
    • Nói rất tự nhiên
      parler de façon très spontanée; parler avec spontanéité;
    • Vàng tự nhiên
      or natif;
    • Không biết cứ làm thì tự nhiênhỏng việc
      c'est tout naturel de gâter un travail quand on n'y connaît rien.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tự nhiên
Một cô gái đứng trước gương và nở một nụ cười tự nhiên.